Bản dịch của từ Retrieval practice trong tiếng Việt
Retrieval practice
Noun [U/C]

Retrieval practice(Noun)
ɹɨtɹˈivəl pɹˈæktəs
ɹɨtɹˈivəl pɹˈæktəs
Ví dụ
02
Chiến lược tự kiểm tra hoặc tự hỏi chính mình nhằm thúc đẩy khả năng ghi nhớ lâu dài những thông tin đã học.
This is a strategy involving self-testing or self-assessment to boost long-term retention of learned information.
一种通过自我测试或自我测验来促进长远记忆的方法策略。
Ví dụ
03
Việc gọi lại thông tin từ bộ nhớ như một cách để nâng cao khả năng học tập và lưu giữ kiến thức.
Retrieving information from memory acts as a way to enhance learning and retention.
回忆信息以促进学习和记忆的过程
Ví dụ
