Bản dịch của từ Retrospective post trong tiếng Việt
Retrospective post
Noun [U/C]

Retrospective post(Noun)
rˌɛtrəʊspˈɛktɪv pˈəʊst
ˌrɛtroʊˈspɛktɪv ˈpoʊst
01
Một sự xem xét hoặc suy ngẫm về các sự kiện hoặc tình huống trong quá khứ.
A review or contemplation of past events or situations
Ví dụ
02
Một triển lãm hoặc bộ sưu tập các tác phẩm của nghệ sĩ trong một khoảng thời gian.
An exhibition or compilation of an artists work over a period of time
Ví dụ
03
Hành động nhìn lại hoặc suy ngẫm về những trải nghiệm trong quá khứ.
The act of looking back on or reflecting on past experiences
Ví dụ
