Anh - Việt

Bản dịch của từ Reveller trong tiếng Việt

reveller

Noun

reveller (Noun)

/ɹˈɛvəlɚ/
/ɹˈɛvəlɚ/
AI

Nghĩa 01

Người đang vui chơi, ăn mừng hoặc nhảy múa một cách náo nhiệt ở bữa tiệc, quán bar hoặc chỗ tụ tập; người hưởng thụ không khí sôi động và ồn ào.

People who are enjoying themselves in a lively and noisy way at a party or in a bar.

Ví dụ
Những người tham dự đã nhảy múa vui vẻ tại bữa tiệc Giao thừa.The revellers danced joyfully at the New Year's Eve party.
Những người tham dự không làm phiền hàng xóm trong suốt lễ kỷ niệm.The revellers did not disturb the neighbors during the celebration.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh