Bản dịch của từ Revenue loss trong tiếng Việt

Revenue loss

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Revenue loss (Noun)

ɹˈɛvənˌu lˈɔs
ɹˈɛvənˌu lˈɔs
01

Số tiền lạc hậu do doanh thu giảm hoặc các hoạt động tài chính khác.

The amount of income lost due to reduced sales or other financial activities.

Ví dụ

The charity faced significant revenue loss during the pandemic in 2020.

Tổ chức từ thiện đã gặp phải sự mất mát doanh thu lớn trong đại dịch năm 2020.

The nonprofit organization did not experience revenue loss last year.

Tổ chức phi lợi nhuận không gặp phải sự mất mát doanh thu năm ngoái.

Did the community center report any revenue loss after the event?

Trung tâm cộng đồng có báo cáo sự mất mát doanh thu nào sau sự kiện không?

02

Một sự giảm sút trong thu nhập dự kiến của một doanh nghiệp hoặc tổ chức.

A decrease in the expected income of a business or organization.

Ví dụ

The charity faced revenue loss during the pandemic in 2020.

Tổ chức từ thiện đã gặp phải sự giảm doanh thu trong đại dịch năm 2020.

The nonprofit did not expect revenue loss this year.

Tổ chức phi lợi nhuận không mong đợi sự giảm doanh thu năm nay.

Did the event cause significant revenue loss for local businesses?

Sự kiện có gây ra sự giảm doanh thu đáng kể cho các doanh nghiệp địa phương không?

03

Tác động tài chính kết quả từ việc không đáp ứng được mục tiêu doanh thu hoặc các vấn đề vận hành khác.

The financial impact resulting from an inability to meet sales targets or other operational inefficiencies.

Ví dụ

The charity faced revenue loss due to reduced donations last year.

Tổ chức từ thiện đã gặp phải thất thoát doanh thu do giảm quyên góp năm ngoái.

The school did not experience any revenue loss from the fundraiser.

Trường học không gặp phải thất thoát doanh thu nào từ buổi gây quỹ.

What causes revenue loss in social programs like food banks?

Nguyên nhân nào gây ra thất thoát doanh thu trong các chương trình xã hội như ngân hàng thực phẩm?

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/revenue loss/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Revenue loss

Không có idiom phù hợp