Bản dịch của từ Rigged market trong tiếng Việt
Rigged market
Noun [U/C]

Rigged market(Noun)
ɹˈɪɡd mˈɑɹkət
ɹˈɪɡd mˈɑɹkət
01
Một thị trường bị thao túng để tạo ra các kết quả hoặc giá cả nhân tạo, thường có lợi cho một bên hơn những bên khác.
A market that is manipulated to produce artificial outcomes or prices, often benefiting one party more than the other.
一个被操控以制造人为结果或价格的市场,通常会使一方获得比另一方更多的利益。
Ví dụ
Ví dụ
03
Một tình huống trong đó các hành vi không công bằng được sử dụng để làm méo mó sự cạnh tranh hợp pháp hoặc hoạt động của thị trường
A scenario where unfair practices are used to distort legitimate competition or market activity.
利用不公平手段扭曲市场正常竞争或运行的情形
Ví dụ
