Bản dịch của từ Right answer trong tiếng Việt
Right answer
Noun [U/C]

Right answer(Noun)
rˈaɪt ˈænsɐ
ˈraɪt ˈænsɝ
Ví dụ
02
Một phản hồi phù hợp với sự thật hoặc thực tế.
A response that is in accordance with fact or truth
Ví dụ
03
Một câu trả lời được chấp nhận trong một ngữ cảnh hoặc tình huống cụ thể.
An answer that is acceptable in a particular context or situation
Ví dụ
