Bản dịch của từ Risk-averse management trong tiếng Việt

Risk-averse management

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Risk-averse management(Phrase)

rˈɪskɐvˌɜːs mˈænɪdʒmənt
ˈrɪskəˌvɝs ˈmænɪdʒmənt
01

Một phương pháp quản lý ưu tiên an toàn và ổn định hơn là tăng trưởng mạnh mẽ.

A management approach that prioritizes safety and stability over aggressive growth

Ví dụ
02

Đặc trưng bởi sự thận trọng và xu hướng tránh né những tổn thất tiềm ẩn.

Characterized by caution and a tendency to avoid potential losses

Ví dụ
03

Liên quan đến hoặc chỉ một chiến lược quản lý có xu hướng tránh rủi ro.

Relating to or denoting a management strategy that tends to avoid risk

Ví dụ