Bản dịch của từ Rite of passage trong tiếng Việt

Rite of passage

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rite of passage(Idiom)

01

Một nghi lễ hoặc buổi lễ đánh dấu một sự kiện quan trọng trong đời người, biểu thị sự chuyển đổi từ giai đoạn này sang giai đoạn khác—thường là nghi thức trưởng thành (ví dụ: lễ thành niên, nghi lễ bước vào tuổi trưởng thành).

A ritual or ceremony signifying an event in a persons life indicative of a transition from one stage to another often associated with coming of age.

标志人生转折的仪式或典礼

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh