Bản dịch của từ Rivulet trong tiếng Việt

Rivulet

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rivulet (Noun)

ɹˈɪvjəlɪt
ɹˈɪvjəlɪt
01

Một dòng nước nhỏ hoặc chất lỏng khác.

A small stream of water or another liquid.

Ví dụ

The rivulet near our community park attracts many local children.

Con suối nhỏ gần công viên cộng đồng thu hút nhiều trẻ em địa phương.

There isn't a rivulet flowing through the new urban development area.

Không có con suối nào chảy qua khu vực phát triển đô thị mới.

Is the rivulet safe for children to play in during summer?

Con suối nhỏ có an toàn cho trẻ em chơi trong mùa hè không?

02

Một loài bướm đêm châu âu màu nâu có đốm trắng, xuất hiện ở vùng đồng cỏ gồ ghề.

A brownish european moth with white markings occurring in rough grassland.

Ví dụ

The rivulet moth was spotted in the local park last summer.

Con bướm rivulet đã được nhìn thấy ở công viên địa phương mùa hè qua.

I did not see any rivulet moths during my nature walk.

Tôi đã không thấy bất kỳ con bướm rivulet nào trong chuyến đi bộ tự nhiên.

Are rivulet moths common in urban areas like New York City?

Có phải bướm rivulet phổ biến ở các khu vực đô thị như New York không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Rivulet cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Rivulet

Không có idiom phù hợp