Anh - Việt

Bản dịch của từ Roofs trong tiếng Việt

roofs

NounVerb

roofs (Noun)

/ɹˈufs/
/ɹˈufs/
AI

Nghĩa 01 · Dạng số nhiều của “roof” — tức là các phần mái của các tòa nhà, nhà cửa hoặc công trình.

Dạng số nhiều của “roof” — tức là các phần mái của các tòa nhà, nhà cửa hoặc công trình.

plural of roof.

Ví dụ
Nhiều ngôi nhà ở New York có mái phẳng để sử dụng không gian tốt hơn.Many houses in New York have flat roofs for better space utilization.
Không phải tất cả các tòa nhà ở Chicago đều có mái xanh cho bền vững.Not all buildings in Chicago have green roofs for sustainability.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của roofs (Noun)

SingularPlural

roof

roofs

roofs (Verb)

/ɹˈufs/
/ɹˈufs/
AI

Nghĩa 01 · Dạng chia ở ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn của động từ 'to roof' — nghĩa là làm mái, lợp mái (ví dụ: anh ấy/ cô ấy lợp mái nhà).

Dạng chia ở ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn của động từ 'to roof' — nghĩa là làm mái, lợp mái (ví dụ: anh ấy/ cô ấy lợp mái nhà).

thirdperson singular simple present indicative of roof.

Ví dụ
Cô ấy lợp mái trung tâm cộng đồng mỗi mùa hè với đội của mình.She roofs the community center every summer with her team.
Anh ấy không lợp mái những ngôi nhà trong khu phố nữa.He does not roof the houses in the neighborhood anymore.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của roofs (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

roof

V2

Quá khứ đơn

Past simple

roofed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

roofed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

roofs

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

roofing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh