Bản dịch của từ Room booking trong tiếng Việt
Room booking
Noun [U/C]

Room booking(Noun)
ʐˈuːm bˈʊkɪŋ
ˈrum ˈbʊkɪŋ
01
Đặt phòng nghỉ tại khách sạn hoặc cơ sở lưu trú khác
A reservation for accommodation at a hotel or other lodging facility
Ví dụ
03
Một sự sắp xếp theo lịch trình để sử dụng một căn phòng vào một thời điểm cụ thể
A scheduled arrangement to use a room at a specific time
Ví dụ
