Bản dịch của từ Room booking trong tiếng Việt

Room booking

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Room booking(Noun)

ʐˈuːm bˈʊkɪŋ
ˈrum ˈbʊkɪŋ
01

Đặt phòng nghỉ tại khách sạn hoặc cơ sở lưu trú khác

A reservation for accommodation at a hotel or other lodging facility

Ví dụ
02

Hành động hoặc quá trình đặt phòng trước

The act or process of reserving a room in advance

Ví dụ
03

Một sự sắp xếp theo lịch trình để sử dụng một căn phòng vào một thời điểm cụ thể

A scheduled arrangement to use a room at a specific time

Ví dụ