Bản dịch của từ Rounded format trong tiếng Việt

Rounded format

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rounded format(Noun)

rˈaʊndɪd fˈɔːmæt
ˈraʊndɪd ˈfɔrˌmæt
01

Một thuật ngữ dùng để chỉ một loại quy trình đặc biệt, bao gồm tóm tắt hoặc hoàn thành.

A term used to refer to a particular kind of process that includes a summary or completion

Ví dụ
02

Một giai đoạn hoặc phần trong một cuộc thi hoặc đánh giá

A stage or phase in a competition or evaluation

Ví dụ
03

Hình dạng của một vật thể có bề mặt cong hoặc cạnh tròn.

The shape of an object that is curved or has rounded edges

Ví dụ