Bản dịch của từ Roving microphone trong tiếng Việt
Roving microphone
Noun [U/C]

Roving microphone(Noun)
ɹˈoʊvɨŋ mˈaɪkɹəfˌoʊn
ɹˈoʊvɨŋ mˈaɪkɹəfˌoʊn
01
Microphone di động được sử dụng để phát sóng hoặc ghi âm tại nhiều địa điểm khác nhau, khác với một bố trí cố định.
A portable microphone used for broadcasting or recording in various locations away from a fixed setup.
Ví dụ
Ví dụ
