Bản dịch của từ Run the gauntlet trong tiếng Việt
Run the gauntlet
Idiom

Run the gauntlet(Idiom)
Ví dụ
02
Đối mặt với một loạt thử thách hoặc khó khăn, đặc biệt là khi đang chịu áp lực.
Facing a series of challenges or hardships, especially when under pressure.
面对一系列挑战或困难,尤其是在压力之下,必须咬紧牙关坚持下来。
Ví dụ
03
Đi qua giữa hai hàng người đang tấn công hoặc đe dọa bạn.
Walk through the crowd, avoiding those who are attacking or threatening you.
穿越两排攻击或威胁你的人群
Ví dụ
