Bản dịch của từ Run to ground trong tiếng Việt

Run to ground

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Run to ground(Phrase)

ɹˈʌn tˈu ɡɹˈaʊnd
ɹˈʌn tˈu ɡɹˈaʊnd
01

Rằng buộc ai đó hoặc cái gì đó phải theo đuổi đến cùng hoặc buộc họ phải dừng lại.

Chasing after someone or something until they are caught or forced to stop.

追逐某人或某物直到将其捕获或被迫停下来。

Ví dụ
02

Bắt đầu truy lùng ai đó hoặc thứ gì cho đến khi tìm thấy.

Keep an eye on someone or something until you find it.

一直寻找某人或某物,直到找到为止。

Ví dụ
03

Đi đến hồi kết hoặc tháo gỡ một kế hoạch hoặc ý tưởng nào đó.

To bring something, usually a plan or idea, to a conclusion or resolution.

把某事(通常是计划或想法)最终确定下来或达成解决方案。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh