Bản dịch của từ Rural areas trong tiếng Việt
Rural areas
Phrase

Rural areas(Phrase)
rˈuːrəl ˈeəriəz
ˈrʊrəɫ ˈɛriəz
01
Các khu vực nằm ngoài các thị trấn và thành phố thường được đặc trưng bởi không gian rộng rãi và đất nông nghiệp.
Areas located outside towns and cities typically characterized by open spaces and agricultural land
Ví dụ
02
Các vùng có mật độ dân số thấp và các khu định cư nhỏ.
Regions with low population density and small settlements
Ví dụ
