Bản dịch của từ Rural areas trong tiếng Việt

Rural areas

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rural areas(Phrase)

rˈuːrəl ˈeəriəz
ˈrʊrəɫ ˈɛriəz
01

Các khu vực nằm ngoài các thị trấn và thành phố thường được đặc trưng bởi không gian rộng rãi và đất nông nghiệp.

Areas located outside towns and cities typically characterized by open spaces and agricultural land

Ví dụ
02

Các vùng có mật độ dân số thấp và các khu định cư nhỏ.

Regions with low population density and small settlements

Ví dụ
03

Những vùng của đất nước thường kém phát triển hơn so với khu vực đô thị.

Parts of the country that are generally less developed compared to urban areas

Ví dụ