Bản dịch của từ Rush into trong tiếng Việt

Rush into

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rush into(Verb)

ɹəʃ ˈɪntu
ɹəʃ ˈɪntu
01

Xảy đến bất ngờ hoặc vội vàng để vào một tình huống hoặc nơi nào đó.

Suddenly finding oneself in a situation or place.

突然迅速地进入某个情况或地点

Ví dụ
02

Hối hả tham gia vào việc gì đó mà không suy nghĩ thấu đáo hoặc cân nhắc kỹ lưỡng.

Jumping into something hastily without giving it proper thought or consideration.

匆忙加入某事,没有充分考虑或权衡利弊。

Ví dụ