ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Rush into
Vào một tình huống hoặc địa điểm một cách đột ngột hoặc nhanh chóng.
To move suddenly or quickly into a situation or place.
Tham gia vào điều gì đó vội vàng mà không suy nghĩ hoặc xem xét đúng mức.
To engage in something hastily without proper thought or consideration.