Bản dịch của từ Saga trong tiếng Việt

Saga

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Saga(Noun)

sˈɑːgɐ
ˈsɑɡə
01

Trong thần thoại Bắc Âu, có một câu chuyện bằng văn xuôi kể lại những chiến công của những nhân vật lịch sử.

In Norse mythology a prose narrative detailing the exploits of historical figures

Ví dụ
02

Một câu chuyện về lịch sử và những cuộc phiêu lưu của một gia đình hoặc nhóm người.

A narrative of the history and escapades of a family or group of people

Ví dụ
03

Một câu chuyện dài hoặc một chuỗi sự kiện thường liên quan đến những hành động anh hùng và những cuộc phiêu lưu.

A long story or series of events typically involving heroic deeds and adventures

Ví dụ