Bản dịch của từ Sain trong tiếng Việt

Sain

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sain(Verb)

sˈein
sˈein
01

(động từ, cổ) Ban phúc, chúc lành hoặc cầu xin để giữ ai/cái gì khỏi ảnh hưởng xấu, tai họa; bảo vệ bằng lời cầu nguyện.

(transitive, archaic) To bless, to keep from evil influence.

Ví dụ
02

(động từ, cổ) Làm dấu thánh giá lên hoặc trên người/vật bằng cách dùng tay hoặc vật tượng trưng — tức là thực hiện dấu thánh giá như trong nghi thức Kitô giáo.

(transitive, archaic) To make the sign of the cross on or over something or someone.

Ví dụ
03

Hành động làm dấu thánh giá (giơ tay hoặc vẽ dấu thập trên ngực/đầu) — một nghi thức tôn giáo, từ cổ hoặc chỉ còn dùng trong tiếng Scots.

(intransitive, obsolete except in Scots) To make the sign of the cross.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh