sales funnel
Noun
sales funnel (Noun)
/sˈeɪlz fˈʌnəl/
/sˈeɪlz fˈʌnəl/
AI
Ví dụ
Kênh bán hàng cho thấy cách khách hàng từ nhận thức đến mua hàng.The sales funnel shows how customers move from awareness to purchase.
Kênh bán hàng không bao gồm các giai đoạn sau quyết định mua hàng.The sales funnel does not include stages after the purchase decision.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Phễu bán hàng cho thấy cách khách hàng tìm hiểu về nền tảng xã hội của chúng tôi.The sales funnel shows how customers learn about our social platform.
Nhiều người dùng không thực hiện các bước trong phễu bán hàng hiệu quả.Many users do not follow the sales funnel steps effectively.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Một phương pháp hệ thống để hướng dẫn các tiềm năng qua các giai đoạn khác nhau của quá trình mua hàng.
A systematic approach to guiding prospects through the various stages of the buying process.
Ví dụ
Phễu bán hàng giúp doanh nghiệp chuyển đổi khách hàng tiềm năng thành khách hàng.The sales funnel helps businesses convert leads into paying customers effectively.
Nhiều công ty không hiểu tầm quan trọng của phễu bán hàng trong tiếp thị.Many companies do not understand the sales funnel's importance in marketing.
Từ tiếng Việt gần nghĩa