Bản dịch của từ Sales leader trong tiếng Việt
Sales leader
Noun [U/C]

Sales leader(Noun)
sˈeɪlz lˈiːdɐ
ˈseɪɫz ˈɫidɝ
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Người chịu trách nhiệm giám sát hoạt động bán hàng của một tổ chức
A person responsible for overseeing the sales activities of an organization.
这是由一位负责监督某个组织销售活动的个人所担任的职位。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
03
Một nhân viên kinh doanh được công nhận vì đã vượt chỉ tiêu doanh số và truyền cảm hứng cho đồng nghiệp trong bộ phận bán hàng.
A sales representative was recognized for exceeding sales targets and motivating others in the sales team.
一名销售人员因为超额完成销售目标并激励团队其他成员而受到表彰。
Ví dụ
