Bản dịch của từ Same students trong tiếng Việt
Same students
Phrase

Same students(Phrase)
sˈeɪm stjˈuːdənts
ˈseɪm ˈstudənts
01
Đề cập đến cùng một nhóm học sinh trong một bối cảnh giáo dục cụ thể.
Referring to the same group of learners in a particular educational context
Ví dụ
Ví dụ
03
Thường được sử dụng không chính thức để chỉ ra rằng những cá nhân giống nhau tham gia trong nhiều bối cảnh hoặc tình huống khác nhau.
Used informally to indicate that the same individuals are involved in multiple contexts or situations
Ví dụ
