Bản dịch của từ Sashay trong tiếng Việt

Sashay

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sashay(Noun)

sæʃˈeɪ
sæʃˈeɪ
01

Trong điệu nhảy vuông Mỹ, "sashay" là một thế/động tác mà trong đó các bạn nhảy quay quanh nhau bằng cách bước ngang sang bên.

In American square dancing a figure in which partners circle each other by taking sideways steps.

在美国方块舞中,伴侣们通过侧步互相旋转。

Ví dụ

Sashay(Verb)

sæʃˈeɪ
sæʃˈeɪ
01

Bước đi phóng khoáng, ngang hông hoặc khoe khoang; bước đi kiêu hãnh, tự tin và có phần rướn hông để thu hút sự chú ý.

Perform the sashay.

摇摆走路,昂首阔步

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Đi bộ một cách khoa trương, tự tin và hơi khoe khoang, thường kèm theo những động tác nhấn mạnh ở hông và vai để gây chú ý.

Walk in an ostentatious yet casual manner typically with exaggerated movements of the hips and shoulders.

夸张自信地走

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ