Bản dịch của từ Saudade trong tiếng Việt
Saudade
Noun [U/C]

Saudade(Noun)
saʊˈdɑːdə
souˈdädə
01
(đặc biệt khi nhắc đến bài hát hoặc thơ ca) một cảm giác khao khát, u sầu hoặc hoài niệm được cho là đặc trưng của tính khí Bồ Đào Nha hoặc Brazil.
(especially with reference to songs or poetry) a feeling of longing, melancholy, or nostalgia that is supposedly characteristic of the Portuguese or Brazilian temperament.
Ví dụ
