Bản dịch của từ Save your own skin trong tiếng Việt

Save your own skin

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Save your own skin(Idiom)

01

Để bảo vệ bản thân khỏi nguy hiểm hoặc tổn hại, đặc biệt khi người khác có thể bị tổn hại trong quá trình đó.

To protect oneself from danger or harm, especially when others may be harmed in the process.

Ví dụ
02

Để ưu tiên sự an toàn và sức khỏe của bản thân hơn là sự an toàn của người khác.

To prioritize one's own safety and well-being over the safety of others.

Ví dụ
03

Để hành động vì lợi ích của bản thân, thường là trên chi phí của người khác.

To act in self-interest, often at the expense of others.

Ví dụ