Bản dịch của từ Save your own skin trong tiếng Việt
Save your own skin
Idiom

Save your own skin(Idiom)
01
Để tự vệ khỏi nguy hiểm hoặc tổn thương, đặc biệt khi người khác có thể bị ảnh hưởng trong quá trình đó.
To protect oneself from danger or harm, especially when others might be affected during the process.
为了保护自己免受伤害,特别是当他人在过程中可能受到伤害时。
Ví dụ
02
Ưu tiên an toàn và lợi ích của riêng mình hơn là an toàn của người khác.
Prioritize your own safety and health over the safety of others.
将自己的安全和福祉置于他人之上
Ví dụ
