Bản dịch của từ Savings collection trong tiếng Việt

Savings collection

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Savings collection(Noun)

sˈeɪvɪŋz kəlˈɛkʃən
ˈseɪvɪŋz kəˈɫɛkʃən
01

Hành động tích lũy hoặc gom góp tiền theo thời gian.

The act of accumulating or collecting funds over time

Ví dụ
02

Một nhóm các mặt hàng hoặc tài nguyên được tích lũy cho một mục đích cụ thể.

A group of items or resources accumulated for a specific purpose

Ví dụ
03

Một khoản tiền được dành riêng cho việc sử dụng trong tương lai hoặc cho các tình huống khẩn cấp.

A collection of money that is set aside for future use or emergencies

Ví dụ