Bản dịch của từ Scarves trong tiếng Việt

Scarves

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Scarves(Verb)

skˈɑɹvz
skˈɑɹvz
01

Cắt rạch hoặc khía trên sợi len, vải hoặc khăn để tạo mép viền xù, bông (làm cho mép trở nên lông xù hoặc tách sợi ra tạo hiệu ứng mềm mại).

Form incisions in yarn or fabric so as to create a fluffy edging.

在纱线或布料上切割,以形成毛茸茸的边缘。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Scarves(Noun)

skˈɑɹvz
skˈɑɹvz
01

Một dải hoặc mảnh vải (dài hoặc vuông) được quàng quanh cổ hoặc đội trên đầu, thường để giữ ấm, che nắng/che đầu hoặc làm phụ kiện thời trang.

A length or square of fabric worn around the neck or head.

围巾

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Scarves (Noun)

SingularPlural

Scarf

Scarves

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ