Bản dịch của từ Scheduled downtime trong tiếng Việt
Scheduled downtime
Noun [U/C]

Scheduled downtime(Noun)
skˈɛdjuːld dˈaʊntaɪm
ˈskɛdʒuɫd ˈdaʊnˌtaɪm
01
Một khoảng thời gian đã được lên kế hoạch trong đó dịch vụ không khả dụng hoặc có chức năng giảm bớt.
A planned period during which a service is unavailable or reduced in functionality
Ví dụ
02
Thời gian cụ thể được thống nhất cho việc bảo trì hoặc cập nhật.
A specific time frame agreed upon for maintenance or updates
Ví dụ
03
Hành động lên lịch thời gian mà hệ thống không hoạt động.
The act of scheduling a time when the system is not in operation
Ví dụ
