Anh - Việt
schizophrenics
Noun
schizophrenics (Noun)
/skˌɪzəfrˈɛnɪks/
/ˌskɪzəˈfrɛnɪks/
AI
Nghĩa 01 · Một người thể hiện những phẩm chất mâu thuẫn hoặc trái ngược nhau.
Một người thể hiện những phẩm chất mâu thuẫn hoặc trái ngược nhau.
A person exhibiting contradictory or opposite qualities
Ví dụ
Nghĩa 02 · Một người mắc chứng tâm thần phân liệt
Một người mắc chứng tâm thần phân liệt
A person affected by schizophrenia
Ví dụ
Nghĩa 03 · Một người mắc rối loạn tâm thần nặng, đặc trưng bởi sự rối loạn trong quy trình tư duy và thiếu phản ứng cảm xúc.
Ví dụ