schizophrenia
schizophrenia (Noun)
Nghĩa 01 · Một rối loạn tâm thần kéo dài, khiến người bệnh bị rạn nứt trong suy nghĩ, cảm xúc và hành vi; dẫn đến nhận thức sai lệch, hành động và cảm xúc không phù hợp, rút lui khỏi thực tế và các mối quan hệ, sống trong ảo tưởng và cảm giác tinh thần bị phân mảnh.
Một rối loạn tâm thần kéo dài, khiến người bệnh bị rạn nứt trong suy nghĩ, cảm xúc và hành vi; dẫn đến nhận thức sai lệch, hành động và cảm xúc không phù hợp, rút lui khỏi thực tế và các mối quan hệ, sống trong ảo tưởng và cảm giác tinh thần bị phân mảnh.
A long-term mental disorder of a type involving a breakdown in the relation between thought, emotion, and behaviour, leading to faulty perception, inappropriate actions and feelings, withdrawal from reality and personal relationships into fantasy and delusion, and a sense of mental fragmentation.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của schizophrenia (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
schizophrenia | - |
Kết hợp từ của schizophrenia (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
tâm thần phân liệt mãn tính chronic schizophrenia | Tâm thần phân liệt mãn tính ảnh hưởng tiêu cực đến tương tác xã hội trong nhiều trường hợp. Chronic schizophrenia affects social interactions negatively in many cases. |
hoang tưởng phân liệt paranoid schizophrenia | Cô ấy liên tục sợ bị người lạ quan sát vì tâm thần phân liệt. She constantly feared being watched by strangers due to paranoid schizophrenia. |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Chứng tâm thần phân liệt (schizophrenia) là một rối loạn tâm lý nghiêm trọng đặc trưng bởi sự phân tách trong các chức năng tâm thần như cảm xúc, tư duy và hành vi. Người mắc bệnh thường gặp khó khăn trong việc phân biệt thực tế, có thể xuất hiện các triệu chứng như ảo giác hoặc hoang tưởng. Từ này được sử dụng nhất quán trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, không có sự khác biệt đáng kể về nghĩa, nhưng trong cách phát âm, một số âm vị có thể được nhấn mạnh khác nhau.
