Bản dịch của từ School heartthrob trong tiếng Việt
School heartthrob
Noun [U/C]

School heartthrob(Noun)
skˈuːl hˈɑːtθrɒb
ˈskuɫ ˈhɑrtθrəb
Ví dụ
02
Cảm xúc thầm thương trộm nhớ hoặc sự say đắm dành cho một người bạn cùng lớp trong môi trường học đường.
A feeling of liking or infatuation that someone has for a peer in the school environment.
对同学暗生情愫或迷恋
Ví dụ
