Anh - Việt

Bản dịch của từ Scorner trong tiếng Việt

scorner

NounVerb

scorner (Noun)

/skˈɔɹnɚ/
/skˈɔɹnɚ/
AI

Nghĩa 01

Người hay tỏ ra khinh bỉ, chế nhạo hoặc mỉa mai người khác hoặc một điều gì đó.

A person who expresses contempt or ridicule for someone or something.

Ví dụ
Người chế nhạo chế giễu định dạng nói IELTS mới.The scorner mocked the new IELTS speaking format.
Cô tránh làm việc với kẻ chế nhạo trong nhóm viết của mình.She avoided working with the scorner in her writing group.

scorner (Verb)

/ˈskɔr.nɚ/
/ˈskɔr.nɚ/
AI

Nghĩa 01

Thể hiện sự thiếu tôn trọng một cách công khai và thường kèm theo chế giễu hoặc khinh miệt đối với người hoặc điều gì đó.

To show open disrespect and often ridicule for someone or something.

Ví dụ
Cô ấy chế nhạo ý kiến của bạn học trong cuộc thảo luận nhóm.She scorner her classmates' ideas during the group discussion.
Anh ấy không bao giờ chế nhạo ý kiến của ai, luôn lịch sự trong tranh luận.He never scorner anyone's opinions, always being respectful in debates.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh