Anh - Việt

Bản dịch của từ Scorned trong tiếng Việt

scorned

Adjective

scorned (Adjective)

/skɔrnd/
/skɔrnd/
AI

Nghĩa 01

Bị ghét, bị khinh thường hoặc bị mọi người tránh xa; cảm giác bị người khác coi thường và không muốn tiếp xúc.

Hated despised or avoided.

Ví dụ
Cô ấy cảm thấy bị khinh bỉ bởi bạn cùng lớp vì khác biệt.She felt scorned by her classmates for being different.
Anh ấy không bị khinh bỉ bởi bạn bè dù có quan điểm độc đáo.He was not scorned by his friends despite his unique opinions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh