Bản dịch của từ Sea bream trong tiếng Việt
Sea bream
Noun [U/C]

Sea bream(Noun)
sˈiː brˈiːm
ˈsi ˈbrim
01
Phổ biến trong ẩm thực Địa Trung Hải, thường được nướng hoặc nướng trong lò.
Popular in Mediterranean cuisine often grilled or baked
Ví dụ
Ví dụ
