Bản dịch của từ Sea bream trong tiếng Việt

Sea bream

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sea bream(Noun)

sˈiː brˈiːm
ˈsi ˈbrim
01

Phổ biến trong ẩm thực Địa Trung Hải, thường được nướng hoặc nướng trong lò.

Popular in Mediterranean cuisine often grilled or baked

Ví dụ
02

Một loại cá thường được sử dụng làm thực phẩm và có thể chế biến theo nhiều cách khác nhau.

A fish that is commonly used as a food source and can be prepared in various ways

Ví dụ
03

Một loại cá thường được tìm thấy ở những vùng biển ấm, thuộc họ Sparidae.

A type of fish often found in warm seas categorized in the family Sparidae

Ví dụ