ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Seafarer status
Trạng thái của người thủy thủ, bao gồm các quyền lợi và đặc quyền liên quan đến công việc hàng hải.
The state of being a seafarer including rights and privileges associated with maritime work
Một người làm việc trên tàu ở biển, thường là thuyền viên.
A person who works on a ship at sea usually as a sailor
Một công nhân tham gia vào các hoạt động hàng hải như đánh bắt cá, vận tải hay hoạt động hải quân.
A worker involved in maritime activities including fishing shipping or naval operations