Bản dịch của từ Seaside visitor trong tiếng Việt

Seaside visitor

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Seaside visitor(Noun)

sˈiːsaɪd vˈɪzɪtɐ
ˈsiˌsaɪd ˈvɪzɪtɝ
01

Một người tham gia các hoạt động ở bãi biển hoặc khu vực ven biển

An individual who engages in activities at the beach or coastal area

Ví dụ
02

Một người thường xuyên đến bãi biển để nghỉ ngơi hoặc du lịch.

A person who visits the seaside often for leisure or vacation

Ví dụ
03

Một người du lịch đặc biệt yêu thích những bãi biển cát và những trải nghiệm liên quan đến đại dương.

A tourist specifically drawn to sandy shores and oceanrelated experiences

Ví dụ