Bản dịch của từ Second cousins trong tiếng Việt

Second cousins

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Second cousins(Noun)

sˈɛkənd kˈʌzənz
sˈɛkənd kˈʌzənz
01

Thường dùng để chỉ nhóm người có mức độ quan hệ gia đình tương tự nhau.

Used to refer to a group of people with similar familial relationships.

用来指一类家庭关系相似或亲疏程度相近的人群。

Ví dụ
02

Một người là con của chú hoặc cô của cha mẹ mình.

Someone is the child of a first cousin of a person.

是自己父母的第一表亲的孩子,也就是自己的表堂兄弟姐妹。

Ví dụ
03

Một mối quan hệ họ hàng cách nhiều thế hệ từ tổ tiên chung.

A family relationship spans two generations from a common ancestor.

这是一段跨越两代人与共同祖先的家庭关系。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh