Bản dịch của từ Second nature trong tiếng Việt

Second nature

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Second nature(Noun)

sˈɛknd nˈeɪtʃəɹ
sˈɛknd nˈeɪtʃəɹ
01

Một cái gì đó được thực hiện mà không cần suy nghĩ có ý thức.

Something that is done without conscious thought.

Ví dụ
02

Một hành vi hoặc kỹ năng có được đã trở thành tự nhiên đối với ai đó.

An acquired behavior or skill that has become natural to someone.

Ví dụ
03

Một cách làm theo thói quen mang lại cảm giác bản năng.

A habitual way of doing things that feels instinctive.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh