Bản dịch của từ Secondary opportunity trong tiếng Việt
Secondary opportunity
Noun [U/C]

Secondary opportunity(Noun)
sˈɛkəndəri ˌɒpətjˈuːnɪti
ˈsɛkənˌdɛri ˌɑpɝˈtunɪti
01
Một cơ hội có thể làm tăng cường hoặc bổ sung cho một cơ hội chính.
An opportunity that may enhance or supplement a primary opportunity
Ví dụ
Ví dụ
