Anh - Việt
secures
Verb
secures (Verb)
/sɪkjˈɔːz/
/ˈsɛkˌjʊrz/
AI
Ví dụ
Maya giành được một học bổng cộng đồng nhờ công việc tình nguyện.Maya secures a community scholarship through her volunteer work.
Leo không nhận được sự ủng hộ nào cho đề xuất của mình tại cuộc họp thị trấn.Leo secures no support for his proposal at the town meeting.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Mũ bảo hiểm của Maya bảo vệ cô khi đạp xe ở Chicago.Maya's helmet secures her during cycling in Chicago.
Luật mới không bảo đảm an toàn cho phụ nữ tại các cuộc biểu tình.The new law secures no safety for women at protests.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Maria cố định chắc chắn biểu ngữ cộng đồng trước cuộc đi bộ từ thiện năm 2024.Maria secures the community banner firmly before the 2024 charity walk.
Dây đai lỏng không bao giờ giữ chặt thùng quyên góp trong các cuộc họp khu phố.The loose strap never secures the donation box during community meetings.
Từ tiếng Việt gần nghĩa