Bản dịch của từ Seed dispersal trong tiếng Việt

Seed dispersal

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Seed dispersal(Noun)

sˈiːd dɪspˈɜːsəl
ˈsid dɪˈspɝsəɫ
01

Một cách thức hoặc phương pháp mà qua đó hạt giống được phân phát trong tự nhiên.

A means or method by which seeds are distributed in nature

Ví dụ
02

Hành động hoặc quá trình phân tán hạt giống theo cách ảnh hưởng đến dynamics quần thể thực vật.

The action or process of distributing seeds in a way that affects plant population dynamics

Ví dụ
03

Quá trình mà hạt giống được phát tán từ cây mẹ đến những vị trí khác, cho phép sự phát triển của những cây mới.

The process by which seeds are spread from the parent plant to other locations enabling the growth of new plants

Ví dụ