Bản dịch của từ Selective retention trong tiếng Việt

Selective retention

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Selective retention (Noun)

səlˈɛktɨv ɹitˈɛnʃən
səlˈɛktɨv ɹitˈɛnʃən
01

Quá trình giữ lại thông tin nhất định trong khi loại bỏ thông tin khác dựa trên tiêu chí hoặc tính liên quan.

The process of retaining certain information while discarding others based on criteria or relevance.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Một khái niệm tâm lý nơi cá nhân nhớ thông tin phù hợp với niềm tin của họ và bỏ qua thông tin mâu thuẫn.

A psychological concept where individuals remember information that aligns with their beliefs and ignore contradictory information.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Hành động cố ý hoặc vô ý tập trung vào những kỷ niệm hoặc thông tin cụ thể hơn là những thông tin khác.

The act of consciously or unconsciously focusing on specific memories or pieces of information over others.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Selective retention cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Selective retention

Không có idiom phù hợp