Bản dịch của từ Selling period trong tiếng Việt
Selling period
Noun [U/C]

Selling period(Noun)
sˈɛlɨŋ pˈɪɹiəd
sˈɛlɨŋ pˈɪɹiəd
01
Khoảng thời gian cố định trong đó các hoạt động quảng bá hoặc bán hàng được thực hiện nhằm thúc đẩy doanh số sản phẩm.
A specific period during which promotional or sales activities take place to boost product revenue.
促销或销售活动的特定时间段,旨在提升产品销量。
Ví dụ
Ví dụ
