Anh - Việt

Bản dịch của từ Semantics trong tiếng Việt

semantics

Noun

semantics (Noun)

/sɪmˈæntɪks/
/sɪmˈæntɪks/
AI

Nghĩa 01 · Ngành ngôn ngữ học và logic nghiên cứu về ý nghĩa của từ ngữ và câu. Bao gồm những phần như ngữ nghĩa logic (nghiên cứu về nghĩa, tham chiếu, giả thiết ngầm và suy diễn) và ngữ nghĩa từ vựng (phân tích nghĩa của từ và mối quan hệ giữa các từ).

Ngành ngôn ngữ học và logic nghiên cứu về ý nghĩa của từ ngữ và câu. Bao gồm những phần như ngữ nghĩa logic (nghiên cứu về nghĩa, tham chiếu, giả thiết ngầm và suy diễn) và ngữ nghĩa từ vựng (phân tích nghĩa của từ và mối quan hệ giữa các từ).

The branch of linguistics and logic concerned with meaning The two main areas are logical semantics concerned with matters such as sense and reference and presupposition and implication and lexical semantics concerned with the analysis of word meanings and relations between them.

Ví dụ
Ngữ nghĩa đóng vai trò quan trọng trong việc hiểu biết tương tác xã hội.Semantics plays a crucial role in understanding social interactions and communication.
Ngữ nghĩa không luôn làm rõ ý nghĩa của các bài đăng trên mạng xã hội.Semantics does not always clarify the meaning of social media posts.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của semantics (Noun)

SingularPlural

-

semantics

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh