semantics
semantics (Noun)
Nghĩa 01 · Ngành ngôn ngữ học và logic nghiên cứu về ý nghĩa của từ ngữ và câu. Bao gồm những phần như ngữ nghĩa logic (nghiên cứu về nghĩa, tham chiếu, giả thiết ngầm và suy diễn) và ngữ nghĩa từ vựng (phân tích nghĩa của từ và mối quan hệ giữa các từ).
Ngành ngôn ngữ học và logic nghiên cứu về ý nghĩa của từ ngữ và câu. Bao gồm những phần như ngữ nghĩa logic (nghiên cứu về nghĩa, tham chiếu, giả thiết ngầm và suy diễn) và ngữ nghĩa từ vựng (phân tích nghĩa của từ và mối quan hệ giữa các từ).
The branch of linguistics and logic concerned with meaning The two main areas are logical semantics concerned with matters such as sense and reference and presupposition and implication and lexical semantics concerned with the analysis of word meanings and relations between them.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của semantics (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
- | semantics |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Ngữ nghĩa (semantics) là lĩnh vực nghiên cứu ý nghĩa của từ, cụm từ và câu trong ngôn ngữ. Nó bao gồm các khía cạnh như nghĩa từ vựng, nghĩa câu và cách mà ý nghĩa thay đổi theo ngữ cảnh. Trong tiếng Anh, không có sự khác biệt trong cách phát âm giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, nhưng cách sử dụng có thể khác nhau trong một số ngữ cảnh nhất định, như trong thuật ngữ học và nghiên cứu ngôn ngữ học.