Bản dịch của từ Semantics decline trong tiếng Việt

Semantics decline

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Semantics decline(Noun)

səmˈɑːntɪks dɪklˈaɪn
səˈmæntɪks ˈdɛkɫaɪn
01

Sự suy giảm về tầm quan trọng hoặc mức độ quan trọng của một thứ gì đó

A decline in the importance or relevance of something

某事的重要性或相关性逐渐减弱

Ví dụ
02

Khía cạnh ý nghĩa liên quan đến cách diễn giải ngôn ngữ cũng như vai trò của hoàn cảnh và các hiện tượng xã hội

This aspect of meaning deals with language interpretation, the role of context, and social phenomena.

这是关于解释语言的方面,包括语境的作用以及社会现象的影响。

Ví dụ
03

Nghiên cứu về ý nghĩa trong ngôn ngữ, bao gồm mối quan hệ giữa các ký hiệu và ý nghĩa mà chúng biểu thị.

Research on meaning in language, including the relationship between signs and what they refer to.

对语言中意义的研究,包括符号与其所指内容之间的关系

Ví dụ