Bản dịch của từ Sensitivity panel trong tiếng Việt
Sensitivity panel
Noun [U/C]

Sensitivity panel(Noun)
sˌɛnsɨtˈɪvɨti pˈænəl
sˌɛnsɨtˈɪvɨti pˈænəl
01
Một nhóm cá nhân hoặc các bên liên quan đưa ra ý kiến phản hồi về một vấn đề hoặc sản phẩm cụ thể, thường tập trung vào phản ứng cảm xúc hoặc chủ quan của họ.
A group of individuals or stakeholders provide feedback on a specific issue or product, often focusing on their personal or emotional reactions.
Một nhóm cá nhân hoặc các bên liên quan chia sẻ ý kiến phản hồi về một vấn đề hoặc sản phẩm nào đó, thường dựa trên cảm xúc hoặc trải nghiệm cá nhân của họ.
Ví dụ
Ví dụ
