Bản dịch của từ Service team trong tiếng Việt

Service team

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Service team(Noun)

sˈɜːvɪs tˈiːm
ˈsɝvɪs ˈtim
01

Một đội ngũ tận tâm hỗ trợ khách hàng hoặc đối tác giải đáp thắc mắc và khắc phục vấn đề.

A team dedicated to assisting customers or clients with their inquiries and issues

Ví dụ
02

Một đơn vị trong tổ chức chịu trách nhiệm xử lý các nhiệm vụ liên quan đến dịch vụ cụ thể.

A unit within an organization that handles specific servicerelated tasks

Ví dụ
03

Một nhóm người cung cấp dịch vụ hoặc hỗ trợ thường trong bối cảnh kinh doanh hoặc tổ chức.

A group of people providing services or support typically in a business or organizational context

Ví dụ