Bản dịch của từ Servicemen trong tiếng Việt
Servicemen
Noun [U/C]

Servicemen(Noun)
sˈɜːvɪsmˌɛn
ˈsɝvɪsmɛn
02
Một người làm việc phục vụ người khác, đặc biệt trong bối cảnh quân sự.
A man employed in the service of others especially in a military context
Ví dụ
03
Một người đàn ông là thành viên của một tổ chức có nhiệm vụ cung cấp một loại dịch vụ hoặc hỗ trợ cụ thể.
A man who is a member of an organization tasked with providing a particular type of service or support
Ví dụ
