Bản dịch của từ Set the mood trong tiếng Việt

Set the mood

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Set the mood(Phrase)

sˈɛt tʰˈiː mˈuːd
ˈsɛt ˈθi ˈmud
01

Để tạo ra một bầu không khí hoặc cảm xúc đặc biệt trong một tình huống

To create a particular atmosphere or feeling in a situation

Ví dụ
02

Để tác động đến phản ứng cảm xúc của người tham gia hoặc khán giả.

To influence the emotional response of participants or onlookers

Ví dụ
03

Để thiết lập tâm trạng cảm xúc cho một sự kiện hoặc buổi họp mặt.

To establish the emotional tone for an event or gathering

Ví dụ