ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Set variability
Một thước đo mức độ khác biệt giữa các thành viên trong một tập hợp.
A measure of how much the members of a set differ from each other
Mức độ mà một tập dữ liệu có thể thay đổi hoặc biến động.
The extent to which a set of data can vary or change
Chất lượng của việc dễ thay đổi, trạng thái không ổn định.
The quality of being subject to variation the state of being variable